- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
bất lực; vô trợ; cảm giác không được giúp đỡ
Anh ấy cảm thấy rất bất lực.
bất lực; không có chỗ dựa; cảm thấy vô vọng
中没有帮助、没有依靠,感到很无力méiyǒu bāngzhù、méiyǒu yīkào,gǎndào hěn wúlì
Anh ấy cảm thấy rất vô vọng.
bất lực; không có sự giúp đỡ; vô trợ
bất lực; vô trợ; cảm giác không được giúp đỡ
Anh ấy cảm thấy rất bất lực.
bất lực; không có chỗ dựa; cảm thấy vô vọng
中没有帮助、没有依靠,感到很无力méiyǒu bāngzhù、méiyǒu yīkào,gǎndào hěn wúlì
Anh ấy cảm thấy rất vô vọng.
bất lực; không có sự giúp đỡ; vô trợ
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
bất lực; vô trợ; cảm giác không được giúp đỡ
bất lực; vô trợ; cảm giác không được giúp đỡ
中没有帮助、缺少支持的状态méiyǒu bāngzhù、quēshǎo zhīchí de zhuàngtài
khoanh tay không làm gì; thúc thủ; bó tay
中没有能力解决问题或处理困难的状态méiyǒu néngglì jiějué wèntí huò chǔlǐ kùnnan de zhuàngtài
中没有帮助、缺少支持的状态méiyǒu bāngzhù、quēshǎo zhīchí de zhuàngtài
khoanh tay không làm gì; thúc thủ; bó tay
中没有能力解决问题或处理困难的状态méiyǒu néngglì jiějué wèntí huò chǔlǐ kùnnan de zhuàngtài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.