- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
bất lực; không thể làm gì được [thành ngữ]
中没有力量或办法做某事méiyǒu lìliàng huò bànfǎ zuò mǒushì
Anh ấy bất lực trước chuyện này.
bất lực; không thể làm gì được [thành ngữ]
中没有力量或办法做某事méiyǒu lìliàng huò bànfǎ zuò mǒushì
Anh ấy bất lực trước chuyện này.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
bất lực; không thể làm gì được [thành ngữ]
bất lực; không thể làm gì được [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.