Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
không có sức lực; bất lực; yếu đuối
không có sức lực; bất lực; yếu đuối
中没有力量;无法做到méiyǒu lìliàng; wúfǎ zuòdào
Anh ấy cảm thấy bất lực.
yếu ớt; không có sức; bất lực
中没有力量;很虚弱méiyǒu lìliàng; hěn xūruò
Anh ấy cảm thấy vô lực.
không có sức lực; bất lực; yếu đuối
中没有力量;无法做到méiyǒu lìliàng; wúfǎ zuòdào
Anh ấy cảm thấy bất lực.
yếu ớt; không có sức; bất lực
中没有力量;很虚弱méiyǒu lìliàng; hěn xūruò
Anh ấy cảm thấy vô lực.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.