- 目mục(con mắt)
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
ngẩn ngơ; đờ ra; nhìn chằm chằm
中睁着眼睛看,样子呆呆的zhēngzhe yǎnjing kàn, yàngzi dāidāi de
Tôi trơ mắt nhìn anh ấy rời đi.
khoảng thời gian; khung giờ
中形容看着某事发生但无法阻止的样子xíngróng kànzhe mǒu shì fāshēng dàn wúfǎ zǔzhǐ de yàngzi
Tôi chỉ có thể trơ mắt nhìn anh ấy rời đi.
ngẩn ngơ; đờ ra; nhìn chằm chằm
中睁着眼睛看,样子呆呆的zhēngzhe yǎnjing kàn, yàngzi dāidāi de
Tôi trơ mắt nhìn anh ấy rời đi.
khoảng thời gian; khung giờ
中形容看着某事发生但无法阻止的样子xíngróng kànzhe mǒu shì fāshēng dàn wúfǎ zǔzhǐ de yàngzi
Tôi chỉ có thể trơ mắt nhìn anh ấy rời đi.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Mắt mở to như đang tranh nhau nhìn cho rõ.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Mắt mở to như đang tranh nhau nhìn cho rõ.
ngẩn ngơ; đờ ra; nhìn chằm chằm
ngẩn ngơ; đờ ra; nhìn chằm chằm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhìn thẫn thờ; chỉ biết nhìn mà không thể làm gì
中睁开眼睛看着,却无法阻止或改变zhēngkāi yǎnjing kànzhe, què wúfǎ zǔzhǐ huò gǎibiàn
Tôi không thể trơ mắt nhìn bạn rời đi.
nhìn thẫn thờ; chỉ biết nhìn mà không thể làm gì
中睁开眼睛看着,却无法阻止或改变zhēngkāi yǎnjing kànzhe, què wúfǎ zǔzhǐ huò gǎibiàn
Tôi không thể trơ mắt nhìn bạn rời đi.