- 月nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))
- 又hựu(tay phải, lại)
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
mạnh mẽ; hùng mạnh
中强大有效,能产生重要影响qiángdà yǒuxiào, néng chǎnshēngsheng zhòngyào yǐngxiǎng
Anh ấy là một người rất mạnh mẽ.
mạnh mẽ; hùng hồn
中强大有效;充满力量qiángdà yǒuxiào;chōngmǎn lìliàng
Giọng nói của anh ấy rất mạnh mẽ.
khỏe mạnh; tráng kiện; cường tráng
中强壮有精力的;强大有效的qiángzhuàng yǒu jīngglì de;qiángdà yǒuxiào de
Anh ấy nói chuyện rất mạnh mẽ.
mạnh mẽ; hùng mạnh
中强大有效,能产生重要影响qiángdà yǒuxiào, néng chǎnshēngsheng zhòngyào yǐngxiǎng
Anh ấy là một người rất mạnh mẽ.
mạnh mẽ; hùng hồn
中强大有效;充满力量qiángdà yǒuxiào;chōngmǎn lìliàng
Giọng nói của anh ấy rất mạnh mẽ.
khỏe mạnh; tráng kiện; cường tráng
中强壮有精力的;强大有效的qiángzhuàng yǒu jīngglì de;qiángdà yǒuxiào de
Anh ấy nói chuyện rất mạnh mẽ.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.