- 月nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))
- 又hựu(tay phải, lại)
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
có ích; hữu ích; có lợi cho
中对人或事物有好处、有帮助的duì rén huò shìwù yǒu hǎochù、yǒu bāngzhù de
Đọc sách nhiều có ích cho bạn.
có ích; hữu dụng
中对人或事物有好处duì rén huò shìwù yǒu hǎochu
Cuốn sách này rất hữu ích.
có ích; hữu ích; có lợi cho
中对人或事物有好处、有帮助的duì rén huò shìwù yǒu hǎochù、yǒu bāngzhù de
Đọc sách nhiều có ích cho bạn.
có ích; hữu dụng
中对人或事物有好处duì rén huò shìwù yǒu hǎochu
Cuốn sách này rất hữu ích.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
có ích; hữu ích; có lợi cho
có ích; hữu ích; có lợi cho
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
có lợi; đáng giá
Ăn nhiều rau có lợi cho sức khỏe.
có lợi; đáng giá
Ăn nhiều rau có lợi cho sức khỏe.