- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
nghe theo; tuân theo; phục tùng
中按照别人的意见或命令去做ànzhào biérén de yìjiàn huò mìnglìng qù zuò
Anh ấy luôn nghe lời khuyên của bố mẹ.
nghe theo; tuân theo; phục tùng
中按照别人的意见或命令去做ànzhào biérén de yìjiàn huò mìnglìng qù zuò
Chúng ta nên nghe theo lời khuyên của giáo viên.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.
nghe theo; tuân theo; phục tùng
中按照别人的意见或命令去做ànzhào biérén de yìjiàn huò mìnglìng qù zuò
Anh ấy luôn nghe lời khuyên của bố mẹ.
nghe theo; tuân theo; phục tùng
中按照别人的意见或命令去做ànzhào biérén de yìjiàn huò mìnglìng qù zuò
Chúng ta nên nghe theo lời khuyên của giáo viên.
nghe theo; tuân theo
中按照别人的意见或命令去做ànzhào biérén de yìjiàn huò mìnglìng qù zuò
Anh ấy luôn nghe theo lời khuyên của bố mẹ.
nghe theo; tuân theo
中按照别人的意见或要求去做ànzhào biérén de yìjiàn huò yāoqiú qù zuò
Anh ấy đã nghe theo lời khuyên của tôi.
Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.
nghe theo; tuân theo; phục tùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nghe theo; tuân theo
中按照别人的意见或命令去做ànzhào biérén de yìjiàn huò mìnglìng qù zuò
Anh ấy luôn nghe theo lời khuyên của bố mẹ.
nghe theo; tuân theo
中按照别人的意见或要求去做ànzhào biérén de yìjiàn huò yāoqiú qù zuò
Anh ấy đã nghe theo lời khuyên của tôi.