- 月nguyệt(thịt (bộ nhục viết như trăng))
- 卩tiết(người quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay, hành động)
Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).
máy chủ; server
中提供数据和服务的计算机tígōng shùjù hé fúwù de jìsuànjī
Máy chủ của chúng tôi bị hỏng rồi.
máy chủ; server
中提供网络服务、存储数据的电脑tígōng wǎngluò fúwù、cúnchǔ shùjù de diànnǎo
Cái máy chủ này cũ lắm rồi.
máy chủ; server
中提供数据和服务的计算机tígōng shùjù hé fúwù de jìsuànjī
Máy chủ của chúng tôi bị hỏng rồi.
máy chủ; server
中提供网络服务、存储数据的电脑tígōng wǎngluò fúwù、cúnchǔ shùjù de diànnǎo
Cái máy chủ này cũ lắm rồi.
Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).
Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).
máy chủ; server
máy chủ; server
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.