- 木mộc(cây (tượng hình))
- 一nhất(nét chỉ phần ngọn cây)
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
chưa từng; chưa bao giờ
中从前没有;以前不曾cóngqián méiyǒu; yǐqián búcéng
Tôi chưa từng đến Trung Quốc.
chưa từng; chưa bao giờ
中从前没有;以前不曾cóngqián méiyǒu; yǐqián búcéng
Tôi chưa từng đến Trung Quốc.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Hơi nóng bốc lên từ miệng nồi — hình ảnh của 'từng đã' trải qua.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Hơi nóng bốc lên từ miệng nồi — hình ảnh của 'từng đã' trải qua.
chưa từng; chưa bao giờ
chưa từng; chưa bao giờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.