- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
chưa từng; chưa bao giờ
中从来没有;未曾发生过cónglái méiyǒu;wèi céng fāshēng guò
Tôi chưa từng đến đó.
chưa từng; chưa bao giờ
中从来没有;未曾发生过cónglái méiyǒu;wèi céng fāshēng guò
Tôi chưa từng đến đó.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hơi nóng bốc lên từ miệng nồi — hình ảnh của 'từng đã' trải qua.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hơi nóng bốc lên từ miệng nồi — hình ảnh của 'từng đã' trải qua.
chưa từng; chưa bao giờ
chưa từng; chưa bao giờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.