- 木mộc(cây, gỗ)
- 及cập(đạt tới, kịp)
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
cực kỳ; vô cùng; tột cùng; đỉnh điểm
中非常;最高程度fēicháng; zuì gāo chéngdù
Anh ấy cực kỳ thông minh.
cực; tột cùng; cực độ
中最高的程度;非常;最zuì gāo de chéngdù;fēicháng;zuì
Anh ấy cực kỳ không vui.
cực; đỉnh; tột cùng
中地球或磁场的最北或最南的点dìqiú huò císchǎng de zuì běi huò zuì nán de diǎn
Bắc Cực rất lạnh.
đỉnh; cực; tột cùng
中最高的;最强烈的;最末端的zuì gāo de;zuì qiángliè de;zuì mòduānduān de
Bộ quần áo này cực tốt.
cực kỳ; vô cùng; tột cùng; đỉnh điểm
中非常;最高程度fēicháng; zuì gāo chéngdù
Anh ấy cực kỳ thông minh.
cực; tột cùng; cực độ
中最高的程度;非常;最zuì gāo de chéngdù;fēicháng;zuì
Anh ấy cực kỳ không vui.
cực; đỉnh; tột cùng
中地球或磁场的最北或最南的点dìqiú huò císchǎng de zuì běi huò zuì nán de diǎn
Bắc Cực rất lạnh.
đỉnh; cực; tột cùng
中最高的;最强烈的;最末端的zuì gāo de;zuì qiángliè de;zuì mòduānduān de
Bộ quần áo này cực tốt.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.