- 糹mịch(sợi tơ)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
- 巴ba(mong đợi, bám)
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
hoàn toàn; rất; mười phần
中完全地;非常;十分wánquán de; fēicháng; shí fēn
Tôi tuyệt đối sẽ không từ bỏ.
tuyệt đối không; chớ có
中绝对不;完全不juéduì bù; wánquán bù
gián đoạn; ngắt quãng; cắt đứt
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
hoàn toàn; rất; mười phần
中完全地;非常;十分wánquán de; fēicháng; shí fēn
Tôi tuyệt đối sẽ không từ bỏ.
tuyệt đối không; chớ có
中绝对不;完全不juéduì bù; wánquán bù
gián đoạn; ngắt quãng; cắt đứt
中停止;中断;不再继续tíngzhǐ;zhōngduàn;búzài jìxù
Anh ấy đã dập tắt hy vọng của tôi.
bị thất truyền; không còn được lưu truyền
中不再存在或流传;消失了búzài cúnzài huò liúchuán; xiāoshī le
Loài động vật này đã tuyệt chủng rồi.
mất tích; biến mất
中不见了;消失不存在bújiàn le; xiāoshī búcúnzài
Anh ấy tuyệt vọng rồi.
biến mất không tăm tích; bốc hơi khỏi mặt đất
中消失不见;不再存在xiāoshī bújiàn;búzài cúnzài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã dập tắt hy vọng của tôi.
bị thất truyền; không còn được lưu truyền
中不再存在或流传;消失了búzài cúnzài huò liúchuán; xiāoshī le
Loài động vật này đã tuyệt chủng rồi.
mất tích; biến mất
中不见了;消失不存在bújiàn le; xiāoshī búcúnzài
Anh ấy tuyệt vọng rồi.
biến mất không tăm tích; bốc hơi khỏi mặt đất
中消失不见;不再存在xiāoshī bújiàn;búzài cúnzài