- 木mộc(cây, gỗ)
- 及cập(đạt tới, kịp)
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
cõi Cực Lạc; thế giới Cực Lạc
Cực lạc thế giới là một nơi tốt đẹp.
cõi Cực Lạc; thiên đường (chủ yếu trong Phật giáo)
Cực lạc thế giới là thiên đường trong Phật giáo.
cõi Cực Lạc (Phật giáo)
cõi Cực Lạc; thế giới Cực Lạc
Cực lạc thế giới là một nơi tốt đẹp.
cõi Cực Lạc; thiên đường (chủ yếu trong Phật giáo)
Cực lạc thế giới là thiên đường trong Phật giáo.
cõi Cực Lạc (Phật giáo)
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
cõi Cực Lạc; thế giới Cực Lạc
cõi Cực Lạc; thế giới Cực Lạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy hy vọng có thể đến Cực Lạc Thế Giới sau khi chết.
Anh ấy hy vọng có thể đến Cực Lạc Thế Giới sau khi chết.