- 木mộc(cây gỗ)
- 戈qua(giáo mác (dùng để phát cây, cắm cành))
Trồng cây là cầm giáo mác phát đất rồi cắm cây xuống đất.
cài vào; sắp xếp (người) vào vị trí; gài vào
Chúng tôi đã trồng rất nhiều cây.
trưởng thành; phát triển; lớn lên
Họ đã trồng rất nhiều hoa trong vườn.
cài vào; sắp xếp (người) vào vị trí; gài vào
Chúng tôi đã trồng rất nhiều cây.
trưởng thành; phát triển; lớn lên
Họ đã trồng rất nhiều hoa trong vườn.
Trồng cây là cầm giáo mác phát đất rồi cắm cây xuống đất.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Trồng cây là cầm giáo mác phát đất rồi cắm cây xuống đất.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
cài vào; sắp xếp (người) vào vị trí; gài vào
cài vào; sắp xếp (người) vào vị trí; gài vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.