- 冫băng(nước, lạnh)
- 欠khiếm(há miệng, thiếu)
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
ngày hôm sau; ngày tiếp theo
Ngày hôm sau chúng ta gặp lại.
ngày hôm sau; ngày kế tiếp
Chúng ta gặp lại vào ngày mai.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
ngày hôm sau; ngày tiếp theo
Ngày hôm sau chúng ta gặp lại.
ngày hôm sau; ngày kế tiếp
Chúng ta gặp lại vào ngày mai.
ngày hôm sau; ngày tiếp theo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.