- 冫băng(nước, lạnh)
- 欠khiếm(há miệng, thiếu)
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
thứ trưởng; phó trưởng
Ông ấy là thứ trưởng Bộ Ngoại giao.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
thứ trưởng; phó trưởng
Ông ấy là thứ trưởng Bộ Ngoại giao.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
thứ trưởng; phó trưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.