- 歹đãi(xương tàn, chết chóc)
- 匕bỉ(người gục xuống, thi thể)
Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
sống chết; bằng mọi giá; nhất định (không chịu)
中表示无论如何、坚决、一定biǎoshì wúlùn rúhé、jiānnjuéhly、yīdìng
Tôi chết cũng không đồng ý.
sống chết; dù thế nào (cũng/đều)
Đây là vấn đề sống còn.
mệnh; số phận; sinh mạng; mạng sống
sống chết; bằng mọi giá; nhất định (không chịu)
中表示无论如何、坚决、一定biǎoshì wúlùn rúhé、jiānnjuéhly、yīdìng
Tôi chết cũng không đồng ý.
sống chết; dù thế nào (cũng/đều)
Đây là vấn đề sống còn.
mệnh; số phận; sinh mạng; mạng sống
Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
sống chết; bằng mọi giá; nhất định (không chịu)
sống chết; bằng mọi giá; nhất định (không chịu)
中一个人的生命和未来的结果yī ge rén de shēngmìng hé wèilái de jiéguǒ
Tôi không biết sống chết của anh ấy.
mặc dù; bất kể; dù cho
中不管怎样;无论如何búguǎn zěnyàng;wúlùn rúhé
Anh ấy chết sống cũng không chịu nói.
dù sao; dù thế nào đi nữa; đằng nào cũng
中不管怎样;无论如何búguǎn zěnyàng; wúlùn rúhé
Anh ấy dù thế nào cũng không chịu nói.
中一个人的生命和未来的结果yī ge rén de shēngmìng hé wèilái de jiéguǒ
Tôi không biết sống chết của anh ấy.
mặc dù; bất kể; dù cho
中不管怎样;无论如何búguǎn zěnyàng;wúlùn rúhé
Anh ấy chết sống cũng không chịu nói.
dù sao; dù thế nào đi nữa; đằng nào cũng
中不管怎样;无论如何búguǎn zěnyàng; wúlùn rúhé
Anh ấy dù thế nào cũng không chịu nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.