- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
so sánh; tương đối
中比较起来;不是绝对的bǐjiào qǐlái;búshì juéduì de
Anh ấy tương đối cao.
ngược lại; phản; trái lại
中彼此方向或立场不同;相反bǐcǐ fāngxiàng huò lìchǎng búcòng、xiāngfǎn
Nghĩa của hai từ này là đối lập nhau.
so sánh; tương đối
中比较起来;不是绝对的bǐjiào qǐlái;búshì juéduì de
Anh ấy tương đối cao.
ngược lại; phản; trái lại
中彼此方向或立场不同;相反bǐcǐ fāngxiàng huò lìchǎng búcòng、xiāngfǎn
Nghĩa của hai từ này là đối lập nhau.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
so sánh; tương đối
so sánh; tương đối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phản kháng; chống lại; kháng cự
中用力反对或抵抗yònglì fǎnduì huò dǐkàng
Họ ngồi đối diện nhau.
chống đối; làm khó
中反对;与某人或某事抗争fǎnduì;yǔ mǒurén huò mǒushì kànzhēng
thân thích; họ hàng
中有血缘关系的人或亲戚yǒu xiěyuányán guānxi de rén huò qīnqi
Vấn đề này tương đối đơn giản.
thăng; tăng lên; đi lên
中与某事物相比较;比较而言yǔ mǒu shìwù xiāngbǐjiào;bǐjiào éryan
Chúng tôi ngồi đối diện nhau.
thăng chức; nâng lên; thăng cấp
中相比之下有区别的另一方面或另一事物xiāngbǐ zhī xià yǒu qūbié de lìng yī fāngmiàn huò lìng yī shìwù
Anh ấy đã tìm thấy đối tác của mình.
phản kháng; chống lại; kháng cự
中用力反对或抵抗yònglì fǎnduì huò dǐkàng
Họ ngồi đối diện nhau.
chống đối; làm khó
中反对;与某人或某事抗争fǎnduì;yǔ mǒurén huò mǒushì kànzhēng
thân thích; họ hàng
中有血缘关系的人或亲戚yǒu xiěyuányán guānxi de rén huò qīnqi
Vấn đề này tương đối đơn giản.
thăng; tăng lên; đi lên
中与某事物相比较;比较而言yǔ mǒu shìwù xiāngbǐjiào;bǐjiào éryan
Chúng tôi ngồi đối diện nhau.
thăng chức; nâng lên; thăng cấp
中相比之下有区别的另一方面或另一事物xiāngbǐ zhī xià yǒu qūbié de lìng yī fāngmiàn huò lìng yī shìwù
Anh ấy đã tìm thấy đối tác của mình.