người Hán; dân tộc Hán
中中国主要民族,人口最多的民族zhōngguó zhǔyào mínzú, rénkǒu zuì duō de mínzú
Anh ấy là người dân tộc Hán.
tiếng Hán; người Hán; nhà Hán
中中国的语言,也叫中文zhōngguó de yǔyán, yě jiào zhōngwén
Bạn có biết nói tiếng Hán không?
triều Hán (206 TCN–220 SCN)
中中国古代的一个朝代,时间从公元前206年到220年zhōngguó gǔdài de yīgè cháodài, shíjiān cóng gōngyuán qián 206 nián dào 220 nián
Triều đại nhà Hán là một triều đại quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
người đàn ông; phu; chồng
中成年的男性人chéngnián de nánxìng rén
Anh ấy là một người đàn ông.
người Hán; dân tộc Hán
中中国主要民族,人口最多的民族zhōngguó zhǔyào mínzú, rénkǒu zuì duō de mínzú
Anh ấy là người dân tộc Hán.
tiếng Hán; người Hán; nhà Hán
中中国的语言,也叫中文zhōngguó de yǔyán, yě jiào zhōngwén
Bạn có biết nói tiếng Hán không?
triều Hán (206 TCN–220 SCN)
中中国古代的一个朝代,时间从公元前206年到220年zhōngguó gǔdài de yīgè cháodài, shíjiān cóng gōngyuán qián 206 nián dào 220 nián
Triều đại nhà Hán là một triều đại quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
người đàn ông; phu; chồng
中成年的男性人chéngnián de nánxìng rén
Anh ấy là một người đàn ông.