- 氵thủy(nước)
- 冗nhũng(thừa thãi, rườm rà)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
kết tủa; lắng đọng; cặn lắng (trong hóa học)
Đây là chất kết tủa.
lắng đọng; (bóng) dần dần hình thành, thấm sâu qua thời gian (nói về cảm xúc, suy nghĩ, kinh nghiệm)
Những kinh nghiệm này sẽ lắng đọng lại.
kết tủa; lắng đọng; cặn lắng (trong hóa học)
Đây là chất kết tủa.
lắng đọng; (bóng) dần dần hình thành, thấm sâu qua thời gian (nói về cảm xúc, suy nghĩ, kinh nghiệm)
Những kinh nghiệm này sẽ lắng đọng lại.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
kết tủa; lắng đọng; cặn lắng (trong hóa học)
kết tủa; lắng đọng; cặn lắng (trong hóa học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.