- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
điều trị; chữa trị
中用医学方法使病人恢复健康yòng yīxué fāngfǎ shǐ bìngrén huīfù jiànkāng
Bác sĩ đang điều trị cho bệnh nhân.
điều trị; chữa trị
中用医学方法消除疾病或伤害yòng yīxué fāngfǎ xiāochú jíbìng huò shānghài
trị liệu; điều trị; chữa trị
điều trị; chữa trị
中用医学方法使病人恢复健康yòng yīxué fāngfǎ shǐ bìngrén huīfù jiànkāng
Bác sĩ đang điều trị cho bệnh nhân.
điều trị; chữa trị
中用医学方法消除疾病或伤害yòng yīxué fāngfǎ xiāochú jíbìng huò shānghài
trị liệu; điều trị; chữa trị
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
điều trị; chữa trị
điều trị; chữa trị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中用医学方法使病人恢复健康yòng yīxué fāngfǎ shǐ bìngrén huīfù jiànkāng
Anh ấy đang được điều trị.
中用医学方法使病人恢复健康yòng yīxué fāngfǎ shǐ bìngrén huīfù jiànkāng
Anh ấy đang được điều trị.