- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
bác sĩ pháp y; chuyên gia pháp y
中运用医学知识检查死者遗体、判断死因的医生yùnyòng yīxué zhīshi jiǎnchá sǐzhě yítǐ、pànduàn sǐyīn de yīshēng
Anh ấy là một pháp y.
bác sĩ pháp y; chuyên gia pháp y
中运用医学知识检查死者遗体、判断死因的医生yùnyòng yīxué zhīshi jiǎnchá sǐzhě yítǐ、pànduàn sǐyīn de yīshēng
Anh ấy là một pháp y.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
bác sĩ pháp y; chuyên gia pháp y
bác sĩ pháp y; chuyên gia pháp y
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.