- 氵thủy(nước)
- 尼ni(gần gũi, ni cô)
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
bùn; bụi đất
中湿软的土壤;含水分的泥状物质shīruǎn de tǔrǎng;hányǒu shuǐfèn de níhuàng wùzhì
Trên đất có rất nhiều bùn.
bùn; đất sét; nhão
中柔软潮湿的土róuruǎn cháoshī de tǔ
Loại bùn này rất mềm.
kín đáo; hàm súc; ý nhị
中说话或行为不直接、隐晦,隐含不明说的意思shuōhuà huò xíngwéi bù zhíjiē、yǐnhuì、yǐnhán bù mínggshuō de yìsi
Anh ấy rất câu nệ.
bùn; bụi đất
中湿软的土壤;含水分的泥状物质shīruǎn de tǔrǎng;hányǒu shuǐfèn de níhuàng wùzhì
Trên đất có rất nhiều bùn.
bùn; đất sét; nhão
中柔软潮湿的土róuruǎn cháoshī de tǔ
Loại bùn này rất mềm.
kín đáo; hàm súc; ý nhị
中说话或行为不直接、隐晦,隐含不明说的意思shuōhuà huò xíngwéi bù zhíjiē、yǐnhuì、yǐnhán bù mínggshuō de yìsi
Anh ấy rất câu nệ.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
bùn; bụi đất
kín đáo; hàm súc; ý nhị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bùn; đất sét; nhão
中一种柔软、黏稠的土,可用于制造陶器yī zhǒng róuruǎn、niánchóu de tǔ,kě yòngyú zhìzào táocì
Khối bùn này rất mềm.
đất; đất sét; (bóng) quê mùa; thổ
中软的土壤;含有水分的细土ruǎn de tǔrǎng;hányǒu shuǐfèn de xìtǔ
Đất này rất ẩm.
bùn; đất sét; nhão
中一种柔软、黏稠的土,可用于制造陶器yī zhǒng róuruǎn、niánchóu de tǔ,kě yòngyú zhìzào táocì
Khối bùn này rất mềm.
đất; đất sét; (bóng) quê mùa; thổ
中软的土壤;含有水分的细土ruǎn de tǔrǎng;hányǒu shuǐfèn de xìtǔ
Đất này rất ẩm.