- 氵thủy(nước)
- 主chủ(chủ, trung tâm)
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
số phận đã định; tất yếu; chắc chắn sẽ
中一定会发生或出现的;难以改变的结果yīdìng huì fāshēng huò chūxiàn de;nányǐ gǎibiàn de jiéguǒ
Anh ấy nhất định sẽ thành công.
định sẵn; số phận đã định
中早已确定,不能改变的事情zǎo yǐ quèdìng, búnéng gǎibiàn de shìqing
Điều này đã được định trước sẽ xảy ra.
số phận đã định; tất yếu; chắc chắn sẽ
中一定会发生或出现的;难以改变的结果yīdìng huì fāshēng huò chūxiàn de;nányǐ gǎibiàn de jiéguǒ
Anh ấy nhất định sẽ thành công.
định sẵn; số phận đã định
中早已确定,不能改变的事情zǎo yǐ quèdìng, búnéng gǎibiàn de shìqing
Điều này đã được định trước sẽ xảy ra.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
số phận đã định; tất yếu; chắc chắn sẽ
số phận đã định; tất yếu; chắc chắn sẽ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.