- 氵thủy(nước)
- 主chủ(chủ, trung tâm)
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
nhìn chăm chú; dõi theo; nhìn chằm chằm
中用眼睛认真地看yòng yǎnjing rènzhēn de kàn
Anh ấy đang nhìn chằm chằm về phía xa.
nhìn chăm chú; dõi theo; nhìn chằm chằm
中用眼睛认真地看yòng yǎnjing rènzhēn de kàn
Anh ấy đang nhìn chằm chằm về phía xa.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
nhìn chăm chú; dõi theo; nhìn chằm chằm
nhìn chăm chú; dõi theo; nhìn chằm chằm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.