- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
tẩy não
中用虚假或偏见的言论使人改变思想和信念yòng xūjiǎ huò piānjiàn de yánlùn shǐ rén gǎibiàn sīxiǎng hé xìnniàn
Họ cố gắng tẩy não tôi.
tẩy não
中用虚假或偏见的言论使人改变思想和信念yòng xūjiǎ huò piānjiàn de yánlùn shǐ rén gǎibiàn sīxiǎng hé xìnniàn
Họ cố gắng tẩy não tôi.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
tẩy não
tẩy não
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.