- 氵thủy(nước)
- 雚quán(con cò)
Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
rót vào; truyền đạt; nhồi nhét (tư tưởng)
Chúng ta nên truyền đạt những giá trị đúng đắn cho trẻ em.
rót vào; nhồi nhét; truyền đạt (tư tưởng, kiến thức)
Chúng ta nên thấm nhuần cho trẻ những giá trị đúng đắn.
rót vào; nhồi nhét; truyền đạt (tư tưởng, kiến thức)
rót vào; truyền đạt; nhồi nhét (tư tưởng)
Chúng ta nên truyền đạt những giá trị đúng đắn cho trẻ em.
rót vào; nhồi nhét; truyền đạt (tư tưởng, kiến thức)
Chúng ta nên thấm nhuần cho trẻ những giá trị đúng đắn.
rót vào; nhồi nhét; truyền đạt (tư tưởng, kiến thức)
Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
rót vào; truyền đạt; nhồi nhét (tư tưởng)
rót vào; truyền đạt; nhồi nhét (tư tưởng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cha mẹ nên thấm nhuần những giá trị đúng đắn cho con cái.
rót vào; truyền đạt (kiến thức, tư tưởng); nhồi nhét
Anh ấy truyền đạt kiến thức cho học sinh.
người được truyền thừa; truyền nhân
Giáo viên truyền đạt kiến thức cho học sinh.
người kế thừa; truyền nhân; người được truyền thụ (kỹ năng, kiến thức)
Thầy cô truyền đạt kiến thức cho chúng tôi.
Cha mẹ nên thấm nhuần những giá trị đúng đắn cho con cái.
rót vào; truyền đạt (kiến thức, tư tưởng); nhồi nhét
Anh ấy truyền đạt kiến thức cho học sinh.
người được truyền thừa; truyền nhân
Giáo viên truyền đạt kiến thức cho học sinh.
người kế thừa; truyền nhân; người được truyền thụ (kỹ năng, kiến thức)
Thầy cô truyền đạt kiến thức cho chúng tôi.