- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
dòng lũ mạnh; (bóng) dòng chảy mạnh mẽ (của lịch sử, thời đại)
Dòng nước lũ đã cuốn trôi cây cầu.
dòng lũ; (bóng) làn sóng lớn; dòng chảy mạnh mẽ
Dòng chảy tư tưởng.
dòng lũ mạnh; (bóng) dòng chảy mạnh mẽ (của lịch sử, thời đại)
Dòng nước lũ đã cuốn trôi cây cầu.
dòng lũ; (bóng) làn sóng lớn; dòng chảy mạnh mẽ
Dòng chảy tư tưởng.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
dòng lũ mạnh; (bóng) dòng chảy mạnh mẽ (của lịch sử, thời đại)
dòng lũ mạnh; (bóng) dòng chảy mạnh mẽ (của lịch sử, thời đại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.