- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
trôi mất; rửa trôi; thất thoát (đất đai, tài nguyên, nhân lực...)
Xói mòn đất là một vấn đề nghiêm trọng.
mất đi; thất thoát; chảy máu (nhân tài, vốn, tín đồ...)
Chảy máu chất xám là một vấn đề lớn.
bị xói mòn; thất thoát; chảy mất
trôi mất; rửa trôi; thất thoát (đất đai, tài nguyên, nhân lực...)
Xói mòn đất là một vấn đề nghiêm trọng.
mất đi; thất thoát; chảy máu (nhân tài, vốn, tín đồ...)
Chảy máu chất xám là một vấn đề lớn.
bị xói mòn; thất thoát; chảy mất
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
trôi mất; rửa trôi; thất thoát (đất đai, tài nguyên, nhân lực...)
trôi mất; rửa trôi; thất thoát (đất đai, tài nguyên, nhân lực...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Sự xói mòn đất rất nghiêm trọng.
thất thoát; chảy mất; (nhân tài) chảy máu
Sự xói mòn đất rất nghiêm trọng.
thất thoát; chảy mất; (nhân tài) chảy máu