- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
người lang thang; kẻ vô gia cư
中没有家,在街上流浪的人méiyǒu jiā, zài jiēshang liúlàng de rén
Anh ấy là một người vô gia cư.
kẻ lang thang; người vô gia cư
中没有家,四处流浪的人méiyǒu jiā, sìchù liúlàng de rén
Anh ấy là một người lang thang.
người lang thang; kẻ vô gia cư
中没有家,在街上流浪的人méiyǒu jiā, zài jiēshang liúlàng de rén
Anh ấy là một người vô gia cư.
kẻ lang thang; người vô gia cư
中没有家,四处流浪的人méiyǒu jiā, sìchù liúlàng de rén
Anh ấy là một người lang thang.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
người lang thang; kẻ vô gia cư
người lang thang; kẻ vô gia cư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.