- 氵thủy(nước)
- 斿du(tua cờ bay phất phới)
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
người lang thang; kẻ vô gia cư; du dân
Anh ấy là một người du dân.
người đi đường; lữ khách; kẻ lưu lạc
người lang thang; kẻ vô gia cư; du dân
Anh ấy là một người du dân.
người đi đường; lữ khách; kẻ lưu lạc
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
người lang thang; kẻ vô gia cư; du dân
người lang thang; kẻ vô gia cư; du dân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.