- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
để lộ; bộc lộ (một cách gián tiếp, tự nhiên)
Anh ấy đã để lộ nỗi buồn.
để lộ; bộc lộ (cảm xúc, thái độ qua hành động, giọng nói)
Anh ấy để lộ sự bất mãn.
để lộ; bộc lộ (một cách gián tiếp, tự nhiên)
Anh ấy đã để lộ nỗi buồn.
để lộ; bộc lộ (cảm xúc, thái độ qua hành động, giọng nói)
Anh ấy để lộ sự bất mãn.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
để lộ; bộc lộ (một cách gián tiếp, tự nhiên)
để lộ; bộc lộ (một cách gián tiếp, tự nhiên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.