- 氵thuỷ(nước)
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
lực nổi; lực đẩy (Archimedes)
Nước có lực nổi.
lực nổi; lực đẩy (Archimedes)
Nước có lực nổi.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
lực nổi; lực đẩy (Archimedes)
lực nổi; lực đẩy (Archimedes)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.