- 氵thuỷ(nước)
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
phù hoa; hào nhoáng; hư hoa
Anh ấy sống một cuộc sống phù hoa.
làm bộ làm tịch; kiểu cách; ra vẻ
Anh ấy sống một cuộc sống phù phiếm.
phù hoa; hào nhoáng; phô trương
phù hoa; hào nhoáng; hư hoa
Anh ấy sống một cuộc sống phù hoa.
làm bộ làm tịch; kiểu cách; ra vẻ
Anh ấy sống một cuộc sống phù phiếm.
phù hoa; hào nhoáng; phô trương
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
phù hoa; hào nhoáng; hư hoa
phù hoa; hào nhoáng; hư hoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy không thích cuộc sống phù phiếm.
Anh ấy không thích cuộc sống phù phiếm.