- 氵thuỷ(nước)
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
hiện ra (trong tâm trí); nảy ra
中在脑子里想起来或出现zài nǎozǐ lǐ xiǎng qǐ lái huò chūxiàn
Một ý nghĩ hiện lên trong đầu tôi.
hiện ra; nổi lên (trong tâm trí hoặc thực tế)
中慢慢出现或显露出来màn man chūxiàn huò xiǎnlù chūlái
Vấn đề đã nổi lên rồi.
hiện ra (trong tâm trí); nảy ra
中在脑子里想起来或出现zài nǎozǐ lǐ xiǎng qǐ lái huò chūxiàn
Một ý nghĩ hiện lên trong đầu tôi.
hiện ra; nổi lên (trong tâm trí hoặc thực tế)
中慢慢出现或显露出来màn man chūxiàn huò xiǎnlù chūlái
Vấn đề đã nổi lên rồi.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
hiện ra (trong tâm trí); nảy ra
hiện ra (trong tâm trí); nảy ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hiện ra; hiện lên (trên gương mặt)
中在表面或脑海中出现zài biǎomiàn huò nǎohǎi zhōng chūxiàn
Nụ cười hiện lên trên mặt cô ấy.
hiện ra; hiện lên (trên gương mặt)
中在表面或脑海中出现zài biǎomiàn huò nǎohǎi zhōng chūxiàn
Nụ cười hiện lên trên mặt cô ấy.