- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
thủy thủ; thủy thủ đoàn
Anh ấy là một thủy thủ.
thủy thủ; thủy thủ đoàn
Anh ấy là một thủy thủ.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
thủy thủ; thủy thủ đoàn
thủy thủ; thủy thủ đoàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.