- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
thuỷ thủ; thủy thủ đoàn; người đi biển
中在船上工作的人,负责操纵船只zài chuán shang gōngzuò de rén, fùzé cāozòng chuánzhī
Anh ấy muốn trở thành một thủy thủ.
thuỷ thủ; thủy thủ; người đi biển
中在船上工作的人zài chuán shang gōngzuò de rén
thuỷ thủ; thủy thủ; người đi biển
中在船上工作的人zài chuán shang gōngzuò de rén
thuỷ thủ; thủy thủ đoàn; người đi biển
中在船上工作的人,负责操纵船只zài chuán shang gōngzuò de rén, fùzé cāozòng chuánzhī
Anh ấy muốn trở thành một thủy thủ.
thuỷ thủ; thủy thủ; người đi biển
中在船上工作的人zài chuán shang gōngzuò de rén
thuỷ thủ; thủy thủ; người đi biển
中在船上工作的人zài chuán shang gōngzuò de rén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.