- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
đáy biển; đáy đại dương
Thợ lặn đã khám phá đáy biển.
đáy biển; nền đáy đại dương
Đáy biển là phần dưới cùng của đại dương.
đáy đại dương
đáy biển; đáy đại dương
Thợ lặn đã khám phá đáy biển.
đáy biển; nền đáy đại dương
Đáy biển là phần dưới cùng của đại dương.
đáy đại dương
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
đáy biển; đáy đại dương
đáy biển; đáy đại dương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.