- 氵thủy(nước)
- 甬dũng(cái chuông, ống dẫn)
Nước trào dâng mạnh mẽ như dòng chảy cuồn cuộn qua ống.
trào ra; tuôn ra; vọt ra
Nước từ dưới đất trào ra.
trào dâng; nổi lên
Nước suối từ dưới đất trào ra.
dùng trong địa danh
Chùa Dũng Tuyền là một ngôi chùa cổ kính.
trào ra; tuôn ra; vọt ra
Nước từ dưới đất trào ra.
trào dâng; nổi lên
Nước suối từ dưới đất trào ra.
dùng trong địa danh
Chùa Dũng Tuyền là một ngôi chùa cổ kính.
Nước trào dâng mạnh mẽ như dòng chảy cuồn cuộn qua ống.
Nước trào dâng mạnh mẽ như dòng chảy cuồn cuộn qua ống.
trào ra; tuôn ra; vọt ra
dùng trong địa danh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.