- 氵thủy(nước)
- 张trương(giăng rộng, mở ra)
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
tăng; dâng (nước, giá cả)
中(价格、水位等)升高、增加jiàgé、shuǐwèi děng shēnggāo、zēngjiā
Nước sông dâng lên rồi.
sưng; phồng lên; trướng
中身体的某个部分变大或肿起来shēntǐ de mǒu ge bùfen biàn dà huò zhǒng qǐlai
Chân tôi hơi sưng.
căng phồng; trướng lên
中身体或物体变大、变肿胀shēntǐ huò wùtǐ biàn dà、biàn zhǒngzhàng
Bụng tôi hơi chướng.
tăng; dâng (nước, giá cả)
中(价格、水位等)升高、增加jiàgé、shuǐwèi děng shēnggāo、zēngjiā
Nước sông dâng lên rồi.
sưng; phồng lên; trướng
中身体的某个部分变大或肿起来shēntǐ de mǒu ge bùfen biàn dà huò zhǒng qǐlai
Chân tôi hơi sưng.
căng phồng; trướng lên
中身体或物体变大、变肿胀shēntǐ huò wùtǐ biàn dà、biàn zhǒngzhàng
Bụng tôi hơi chướng.
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
tăng; dâng (nước, giá cả)
sưng; phồng lên; trướng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.