- 氵thủy(nước)
- 林lâm(rừng cây)
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
thấm ướt; ướt đẫm
Mưa làm ướt quần áo của tôi rồi.
phun tưới; rưới; tưới phun
rắc; vãi; tung rải
Nước mưa làm ướt quần áo của tôi rồi.
bệnh lậu
Bệnh lậu là một bệnh lây truyền qua đường tình dục.
lọc; lắng lọc
Nước mưa làm ướt quần áo của tôi.
lọc; lắng lọc
Xin hãy làm ráo nước.
thấm ướt; ướt đẫm
Mưa làm ướt quần áo của tôi rồi.
phun tưới; rưới; tưới phun
rắc; vãi; tung rải
Nước mưa làm ướt quần áo của tôi rồi.
bệnh lậu
Bệnh lậu là một bệnh lây truyền qua đường tình dục.
lọc; lắng lọc
Nước mưa làm ướt quần áo của tôi.
lọc; lắng lọc
Xin hãy làm ráo nước.
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
thấm ướt; ướt đẫm
bệnh lậu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đặt cược; đặt tiền cược
chảy ra ngoài; thất thoát; (bóng) chảy máu (nhân tài, vốn...)
Xin hãy xả hết nước đi.
chứng lâm (bí tiểu, tiểu buốt) (y học cổ truyền)
Lâm chứng là tên bệnh trong Đông y.
đặt cược; đặt tiền cược
chảy ra ngoài; thất thoát; (bóng) chảy máu (nhân tài, vốn...)
Xin hãy xả hết nước đi.
chứng lâm (bí tiểu, tiểu buốt) (y học cổ truyền)
Lâm chứng là tên bệnh trong Đông y.