- 氵thủy(nước)
- 匋đào(làm đồ gốm)
Dùng nước để vo gạo hoặc đãi vàng, âm đọc theo 匋 (đào).
nghịch ngợm; tinh nghịch
中爱捣乱、爱玩耍的;不听话ài dǎoluàn、ài wánshuǎ de;bú tīnghuà
Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.
lì lợm; vô liêm sỉ; lười biếng và ngoan cố
中调皮;不听话;爱捣乱tiáopí;búting huà;ài dǎoluàn
nghịch ngợm; tinh nghịch
中爱捣乱、爱玩耍的;不听话ài dǎoluàn、ài wánshuǎ de;bú tīnghuà
Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.
lì lợm; vô liêm sỉ; lười biếng và ngoan cố
中调皮;不听话;爱捣乱tiáopí;búting huà;ài dǎoluàn
Dùng nước để vo gạo hoặc đãi vàng, âm đọc theo 匋 (đào).
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Dùng nước để vo gạo hoặc đãi vàng, âm đọc theo 匋 (đào).
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
nghịch ngợm; tinh nghịch
nghịch ngợm; tinh nghịch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.