- 言ngôn(lời nói)
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
nghịch ngợm; tinh quái
Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.
nghịch ngợm; tinh nghịch
tự do phóng túng; tùy tiện thiếu kỷ luật
nghịch ngợm; tinh quái
Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.
nghịch ngợm; tinh nghịch
tự do phóng túng; tùy tiện thiếu kỷ luật
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
nghịch ngợm; tinh quái
nghịch ngợm; tinh quái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.