- 氵thủy(nước)
- 炎viêm(ngọn lửa bốc lên)
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
gầy gò; ốm yếu
Anh ấy sống một cuộc sống đạm bạc.
ánh sáng; luồng sáng
nhạt nhòa; mờ nhạt; (của tình cảm) phai nhạt
Anh ấy rất thờ ơ với danh lợi.
gầy gò; ốm yếu
Anh ấy sống một cuộc sống đạm bạc.
ánh sáng; luồng sáng
nhạt nhòa; mờ nhạt; (của tình cảm) phai nhạt
Anh ấy rất thờ ơ với danh lợi.
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
gầy gò; ốm yếu
gầy gò; ốm yếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mờ nhạt; thăm thẳm; man mác
mờ nhạt; thăm thẳm; man mác