- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
sâu sắc; thâm hậu; dày dặn
Họ có tình bạn sâu sắc.
sâu sắc; thâm hậu; dày dặn
Họ có tình bạn sâu sắc.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
sâu sắc; thâm hậu; dày dặn
sâu sắc; thâm hậu; dày dặn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.