- 氵thủy(nước)
- 昆côn(anh cả, đông đúc)
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
làm mờ; gây nhầm lẫn; làm lẫn lộn
中使某物变得不清楚、难以区分shǐ mǒuwù biànde bù qīngchu、nányǐ qūfēn
Đừng làm lẫn lộn sự thật.
làm lẫn lộn; gây nhầm lẫn; đánh lẫn
中把不同的事物当作一样;分不清楚bǎ búyīyàng de shìwù dàngzuò yīyàng;fēn bu qīngchu
Đừng làm lẫn lộn hai khái niệm này.
làm mờ; gây nhầm lẫn; làm lẫn lộn
中使某物变得不清楚、难以区分shǐ mǒuwù biànde bù qīngchu、nányǐ qūfēn
Đừng làm lẫn lộn sự thật.
làm lẫn lộn; gây nhầm lẫn; đánh lẫn
中把不同的事物当作一样;分不清楚bǎ búyīyàng de shìwù dàngzuò yīyàng;fēn bu qīngchu
Đừng làm lẫn lộn hai khái niệm này.
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
làm mờ; gây nhầm lẫn; làm lẫn lộn
làm mờ; gây nhầm lẫn; làm lẫn lộn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
làm rối; làm lộn xộn
中把不同的事物弄在一起,使人不清楚bǎ bútuō de shìwù nòngzài yìqǐ, shǐ rén búqīngchu
Xin đừng nhầm lẫn hai khái niệm này.
trộn lẫn; làm lộn xộn; loạn
中把不同的东西搞在一起,分不清楚bǎ búntóng de dōngxi gǎo zài yìqǐ, fēnbù qīngchu
Bạn đừng nhầm lẫn khái niệm.
dẫn vào con đường lầm lạc; dẫn dụ lạc đường
中使人产生错误的想法或判断shǐ rén chǎnshēng cuòwù de xiǎngfǎ huò pànduàn
Đừng làm lẫn lộn thị phi.
làm rối; làm lộn xộn
中把不同的事物弄在一起,使人不清楚bǎ bútuō de shìwù nòngzài yìqǐ, shǐ rén búqīngchu
Xin đừng nhầm lẫn hai khái niệm này.
trộn lẫn; làm lộn xộn; loạn
中把不同的东西搞在一起,分不清楚bǎ búntóng de dōngxi gǎo zài yìqǐ, fēnbù qīngchu
Bạn đừng nhầm lẫn khái niệm.
dẫn vào con đường lầm lạc; dẫn dụ lạc đường
中使人产生错误的想法或判断shǐ rén chǎnshēng cuòwù de xiǎngfǎ huò pànduàn
Đừng làm lẫn lộn thị phi.