- 匸hề(hộp/khung che)
- 乂nghệ(cắt xén, trị lý)
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phân biệt; nhận biết; phán biệt
中分别不同的地方;辨别fēnbié búkòng de dìfang; biànbié
Chúng ta nên phân biệt tốt xấu.
phân biệt; phân định
中分别某些事物的不同;说出两个或多个东西的差别fēnbié mǒuxiē shìwù de búntóng; shuōchū liǎnggè huò duōgè dōngxi de chābié
phân biệt; phân loại
中把不同的东西分开;说出差别bǎ búyàng de dōngxi fēnkāi; shuōchū chābiè
phân biệt; nhận biết; phán biệt
中分别不同的地方;辨别fēnbié búkòng de dìfang; biànbié
Chúng ta nên phân biệt tốt xấu.
phân biệt; phân định
中分别某些事物的不同;说出两个或多个东西的差别fēnbié mǒuxiē shìwù de búntóng; shuōchū liǎnggè huò duōgè dōngxi de chābié
phân biệt; phân loại
中把不同的东西分开;说出差别bǎ búyàng de dōngxi fēnkāi; shuōchū chābiè
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.