- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
quét dọn; dọn dẹp sạch sẽ
Xin hãy dọn dẹp phòng một chút.
quét sạch; dọn dẹp; (bóng) truy quét (tội phạm)
Cảnh sát đã thực hiện một cuộc truy quét.
dọn dẹp; sắp xếp; (khẩu) sửa chữa; trừng trị
quét dọn; dọn dẹp sạch sẽ
Xin hãy dọn dẹp phòng một chút.
quét sạch; dọn dẹp; (bóng) truy quét (tội phạm)
Cảnh sát đã thực hiện một cuộc truy quét.
dọn dẹp; sắp xếp; (khẩu) sửa chữa; trừng trị
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
quét dọn; dọn dẹp sạch sẽ
quét dọn; dọn dẹp sạch sẽ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.