- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
huyện Thanh Thuỷ, thành phố Thiên Thuỷ, tỉnh Cam Túc
Huyện Thanh Thủy ở tỉnh Cam Túc.
huyện Thanh Thuỷ, thành phố Thiên Thuỷ, tỉnh Cam Túc
Huyện Thanh Thủy ở tỉnh Cam Túc.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
huyện Thanh Thuỷ, thành phố Thiên Thuỷ, tỉnh Cam Túc
huyện Thanh Thuỷ, thành phố Thiên Thuỷ, tỉnh Cam Túc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.