- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
công nhân vệ sinh; người lau dọn
中打扫卫生、清理环境的工人dǎ sǎo wèi shēng、qīng lǐ huán jìng de gōng rén
Người dọn dẹp đang quét dọn.
nhân viên vệ sinh; người lao công
中打扫卫生、清理环境的工作人员dǎsǎo wèishēng、qīnglǐ huanjìng de gōngzuò rényuán
Anh ấy là một nhân viên vệ sinh.
công nhân vệ sinh; người lau dọn
中打扫卫生、清理环境的工人dǎ sǎo wèi shēng、qīng lǐ huán jìng de gōng rén
Người dọn dẹp đang quét dọn.
nhân viên vệ sinh; người lao công
中打扫卫生、清理环境的工作人员dǎsǎo wèishēng、qīnglǐ huanjìng de gōngzuò rényuán
Anh ấy là một nhân viên vệ sinh.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
công nhân vệ sinh; người lau dọn
công nhân vệ sinh; người lau dọn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
công nhân vệ sinh; người thu gom rác
中打扫卫生、清理垃圾的工作人员dǎsǎo wèishēng、qīnglǐ lājī de gōngzuò rényuán
Anh ấy là một công nhân vệ sinh.
công nhân vệ sinh; người thu gom rác
中打扫卫生、清理垃圾的工作人员dǎsǎo wèishēng、qīnglǐ lājī de gōngzuò rényuán
Anh ấy là một công nhân vệ sinh.